Home » Cẩm nang đi Nhật Bản » Một số cách sử dụng từ xin lỗi trong tiếng Nhật

Một số cách sử dụng từ xin lỗi trong tiếng Nhật

Một trong những điều đặc biệt của tiếng Nhật là có rất nhiều cách để nói lời xin lỗi. Lời xin lỗi đối với người Nhật không chỉ là để thể hiện sự ăn năn mà còn thể hiện lòng kính trọng, dĩ hòa vi quý và từ lâu xin lỗi đã trở thành văn hóa của người Nhật. Vậy từ xin lỗi trong tiếng Nhật nói như thế nào? Các bạn đã nắm được bao nhiêu cách xin lỗi của người Nhật rồi? Hãy để công ty xuat khau lao dong nhat ban hướng dẫn các bạn một số cách xin lỗi cơ bản nhé.

Phụ thuộc vào mức độ nghiêm trọng của lỗi mà bạn gây ra thì có rất nhiều cách xin lỗi tiếng Nhật. Việc xin lỗi còn phụ thuộc vào quan hệ của bạn với người bạn cần xin lỗi nữa!

tu xin loi trong tieng nhat 1

1. Sumimasen -すみません
Sumimasen là một trong những từ phổ biến, hay được người Nhật sử dụng. Từ này thường được sử dụng để xin lỗi một cách nhẹ nhàng. Nếu bạn va vào một ai đó khi ở ga tàu điện ngầm thì hãy nói sumimasen

Sumimasen deshita -すみませんでした
Sumimasen deshita là thì quá khứ của Sumimasen. Dùng từ này để xin lỗi cấp trên khi bạn bị bắt gặp đang ngủ trong công viên khi đang giờ làm việc.

2. Gomen - ごめん
Gomen là một từ khá thoải mái để nói, bạn có thể sử dụng từ này để nói với bạn thân hoặc gia đình. Gomen là thể rút gọn của từ “gomenasai”. Hãy nói từ này khi bạn đến muộn 5 phút trong buổi hẹn với bạn bè.

Gomennasai – ごめんなさい
Gomennasai là một từ xin lỗi gần gũi. Vì nó thể hiện sự gần gũi nên bạn chỉ nên sử dụng nó với những người có mối quan hệ gần gũi.. Lưu ý, đừng sử dụng Gomenasai với cấp trên của bạn. Dùng từ này khi bạn trai hoặc bạn gái của bạn nổi giận với bạn.

Gomen ne -ごめんね
Gomen ne có thể được dịch là “Mình rất xin lỗi?”. Nghe khá nữ tính. Hãy nói gomen ne khi bạn đến muộn 5 phút trong buổi hẹn café trưa với bạn gái.
tu xin loi trong tieng nhat 2

3. Shitsurei - しつれい
Shitsurei có thể được dịch là “Tôi thật mất lịch sự”. Đó là một cách xin lỗi thể hiện sự thân mật. Nếu bạn cần gắp một thức ăn trên bàn ăn tối thì hãy nói Shitsurei.

Shikkei – しっけいShikkei
Shikkei có nghĩa tương tự như Shitsurei. Nó chủ yếu được sử dụng cho những người đã đi làm. Những bạn trẻ thì không sử dụng từ này.  Có thể các bạn vượt qua các điều kiện tuyển xuất khẩu lao động Nhật Bản và mới tới Nhật Bản làm việc chưa biết. Lần đầu tiên khi bạn sử dụng từ này tức là bạn biết là mình đã tham gia câu lạc bộ những người đã đi làm.

Shitsureishimashita – しつれいしました
Shitsureishimashita là một kiểu thì quá khứ trang trọng của shitsurei. Trong tiếng Nhật, thì quá khứ thường được nghe trang trọng hơn. Nó có thể được hiểu là “Tôi thật mất lịch sự” . Hãy nói từ này khi bạn làm đổ thức ăn trên bàn tại một bữa tiệc.

4. Moushiwake gozaimasen deshita – もうしわけございませんでした
Moushiwake gozaimasen deshita là một lời xin lỗi mang ý nghĩa trang trọng và lịch sự mà bạn nên chỉ sử dụng nếu bạn đã làm sai điều gì đó rất tệ. Nó cũng được sử dụng trong trường hợp giám đốc công ty đưa ra thị trường sản phẩm bị lỗi nghiêm trọng.

Makoto ni moushiwake gozaimasen deshita – まことにもうしわけございありませんでした
Makoto ni moushiwake gozaimasen deshita Cụm từ này chủ yếu được sử dụng để sỉ nhục đối phương, dùng bởi samurai hoặc ninja. Để sang Nhật học tập và làm việc thì bạn không những phải rèn luyện chăm chỉ mà còn phải bỏ ra một khoản chi phí đi Nhật tương đối lớn nữa. Chính vì vậy nếu không quá cảm thấy bức xúc thì tốt nhất các bạn không nên sử dụng mẫu câu xin lỗi này để tránh gây bất hòa và hiểu nhầm đối với người khác nhé.

Moushiwake arimasen deshita – もうしわけありませんでした
Moushiwake arimasen deshita là một từ xin lỗi vô cùng lịch sự. Sử dụng từ này để xin lỗi sau khi công ty của bạn đã tung ra thị trường một sản phẩm bị lỗi nghiêm trọng. Mẫu câu xin lỗi này sẽ rất hữu ích khi bạn kinh doanh tại Nhật Bản và đang cần làm vừa lòng hầu hết công chúng.

Trên đây là một số mẫu câu có sử dụng từ xin lỗi trong tiếng Nhật cơ bản. Hy vọng rằng với những mẫu câu này sẽ giúp các bạn có thêm vốn ngôn từ để giao tiếp sao cho có chuẩn mực và đúng với mục đích giao tiếp với người Nhật của mình Nhất.

Chúc các bạn thành công!

Check Also

Bản đồ Nhật Bản, xem bản đồ chi tiết các tỉnh và thành phố của Nhật Bản

Bạn muốn biết bản đồ Nhật Bản như thế nào, bao gồm những vùng nào. …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *