Home » Cẩm nang đi Nhật Bản » Bảng mức Lương tối thiểu theo từng Vùng của Nhật Bản mới nhất

Bảng mức Lương tối thiểu theo từng Vùng của Nhật Bản mới nhất

Bảng mức Lương tối thiểu theo từng Vùng của Nhật Bản đến tháng 10.2016 

Bảng mức Lương tối thiểu vùng của Nhật Bản áp dụng cho các bạn đi theo diện thực tập sinh Nhật Bản ( hay còn gọi là xklđ Nhật Bản). Đây là bảng mức lương tính theo giá yên nhật của từng tỉnh, thành phố của Nhật áp dụng từ tháng 10 năm 2015 tới tháng 10 năm 2016 (có ngày có hiệu lực chi tiết dưới bảng). Lương tối thiểu từng tỉnh, thành phố của Nhật Bản được thay đổi theo từng năm, vào tháng 10 hàng năm.

Đây là mức lương tối thiểu/ giờ, nếu các bạn muốn biết đi làm việc tỉnh nào ở Nhật thì có mức lương cơ bản là bao nhiêu, thì các bạn hãy lấy mức lương tại Nhật tối thiểu vùng nhân với tổng số giờ làm việc trong tháng là ra mức lương cơ bản/tháng của các bạn.

Tỉnh/Thành phố Mức lương tối thiểu vùng 2015 Mức lương tối thiểu vùng 2014 Có hiệu lực từ ngày
都道府県名 Tỉnh/Thành phố 最低賃金時間額【円】 発効年月日 Có hiệu lực từ ngày
北海道 Hokkaido 764 -748 平成27年10月8日 8/10/2015
青森 Aomori 695 -679 平成27年10月18日 18/10/2015
岩手 Iwate 695 -678 平成27年10月16日 16/10/2015
宮城 Miyagi 726 -710 平成27年10月3日 3/10/2015
秋田 Akita 695 -679 平成27年10月7日 7/10/2015
山形 Yamagata 696 -680 平成27年10月16日 16/10/2016
福島 Fukushima 705 -689 平成27年10月3日 3/10/2015
茨城 Ibaraki 747 -729 平成27年10月4日 4/10/2015
栃木 Tochigi 751 -733 平成27年10月1日 1/10/2015
群馬 Gunma 737 -721 平成27年10月8日 8/10/2015
埼玉 Saitama 820 -802 平成27年10月1日 1/10/2015
千葉 Chiba 817 -798 平成27年10月1日 1/10/2015
東京 Tokyo 907 -888 平成27年10月1日 1/10/2015
神奈川 Kanagawa 905 -887 平成27年10月18日 18/10/2015
新潟 Niigata 731 -715 平成27年10月3日 3/10/2015
富山 Toyama 746 -728 平成27年10月1日 1/10/2015
石川 Ishikawa 735 -718 平成27年10月1日 1/10/2015
福井 Fukui 732 -716 平成27年10月1日 1/10/2015
山梨 Yamanashi 737 -721 平成27年10月1日 1/10/2015
長野 Nagano 746 -728 平成27年10月1日 1/10/2015
岐阜 Gifu 754 -738 平成27年10月1日 1/10/2015
静岡 Shizuoka 783 -765 平成27年10月3日 3/10/2015
愛知 Aichi 820 -800 平成27年10月1日 1/10/2015
三重 Mie 771 -753 平成27年10月1日 1/10/2015
滋賀 Shiga 764 -746 平成27年10月8日 8/10/2015
京都 Kyoto 807 -789 平成27年10月7日 7/10/2015
大阪 Osaka 858 -838 平成27年10月1日 1/10/2015
兵庫 Hyogo 794 -776 平成27年10月1日 1/10/2015
奈良 Nara 740 -724 平成27年10月7日 7/10/2015
和歌山 Wakayama 731 -715 平成27年10月2日 2/10/2015
鳥取 Tottori 693 -677 平成27年10月4日 4/10/2015
島根 Shimane 696 -679 平成27年10月4日 4/10/2015
岡山 Okayama 735 -719 平成27年10月2日 2/10/2015
広島 Hiroshima 769 -750 平成27年10月1日 1/10/2015
山口 Yamaguchi 731 -715 平成27年10月1日 1/10/2015
徳島 Tokushima 695 -679 平成27年10月4日 4/10/2015
香川 Kagawa 719 -702 平成27年10月1日 1/10/2015
愛媛 Ehime 696 -680 平成27年10月3日 3/10/2015
高知 Kochi 693 -677 平成27年10月18日 18/10/2015
福岡 Fukuoka 743 -727 平成27年10月4日 4/10/2015
佐賀 Saga 694 -678 平成27年10月4日 4/10/2015
長崎 Nagasaki 694 -677 平成27年10月7日 7/10/2015
熊本 Kumamoto 694 -677 平成27年10月17日 17/10/2015
大分 Oita 694 -677 平成27年10月17日 17/10/2015
宮崎 Miyazaki 693 -677 平成27年10月16日 16/10/2015
鹿児島 Kagoshima 694 -678 平成27年10月8日 8/10/2015
沖縄 Okinawa 693 -677 平成27年10月9日 9/10/2015
全国加重平均額// Số lương tối thiểu trung bình/năm 798 -780

 

Đây chỉ là mức lương áp dụng cho 8 giờ làm việc/ngày. Từ thứ 2 đến thứ 6 theo quy định của luật lao động của Nhật Bản.

mức lương tu nghiệp sinh nhật bản theo vùng

Check Also

Nhật bản có gì hay ?những khám phá về đất nước Nhật Bản mà chỉ những người đã đến mới hiểu.

Nhật bản có gì hay ?nhật bản có gì nổi tiếng , nhật bản có …

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *